Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng P
2.965 mục từ · Trang 21/50
笓: chải; lược răng nhỏ; bẫy tôm
纰: lỗi; sự cẩu thả; tơ lụa hỏng
罴: gấu nâu
脾: lá lách
芘: Malva sylvestris
苉: picene (C22H14)
蚍: xem 蚍蜉[pi2 fu2]
蚽: một loại côn trùng (cũ)
蜱: bọ ve (động vật học)
裨: cấp dưới; phụ; thứ nhỏ
譬: đưa ra ví dụ
貔: xem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)
辟: luật hình; sự biến thể của 闢|辟[pi4]
邳: biến thể của 丕[pi1]
郫: tên địa danh
铍: berili (hóa học)
錍: mũi tên phẳng; lưỡi cày; cũng đọc là [pi2]
辟: mở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt; (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệt
阰: núi ở nước Sở cổ đại
陴: tường chắn
霹: tiếng sấm
𬳵: (ngựa)
髲: tóc giả
魾: Bagarius, một chi cá da trơn châu Á
鲏: xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ
鴄: vịt trời
䴙: dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
䴙: biến thể của 鷿|䴙[pi4]
鼙: trống mang trên lưng ngựa
皮埃尔: Pierre (tên)
便: dùng trong 便宜|便宜[pian2yi5]; dùng trong 便便[pian2pian2]; dùng trong 便嬛[pian2xuan1]
偏: nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến
囨: biểu hiện khinh miệt tương đương với 呸[pei1]
扁: thuyền nhỏ
匾: nền giường dạng rổ trong quan tài
楩: (cây)
片: mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất…
犏: dùng trong 犏牛[pian1 niu2]
猵: dùng trong 猵狙[pian4 ju1]
篇: tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
翩: bay nhanh
胼: dùng trong 胼胝[pian2 zhi1]
谝: khoe khoang
蹁: đi khập khiễng
骈: (cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)
騗: biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua
骗: lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
魸: cá trê
偏爱: thiên vị; yêu thích hơn; thích hơn; sự ưa thích; yêu thích nhất
偏安: bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ; nghĩa bóng: buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm; buộc phải rời đi
骗案: vụ lừa đảo; gian lận
骗保: gian lận bảo hiểm
偏才: tài năng trong một lĩnh vực cụ thể
偏差: thiên lệch; độ lệch
偏差距离: khoảng cách lệch
片长: độ dài (thời lượng) của một bộ phim
偏宠: thiên vị; thích hơn; thể hiện sự thiên vị
片酬: thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình
偏辞: lời phiến diện; định kiến; nịnh hót
偏待: thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng