Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 31/50

平坝县Píng bà xiàn

平坝县: huyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
平辈píng bèi

平辈: cùng thế hệ

Cụm từ
凭本能做事píng běn néng zuò shì

凭本能做事: làm theo bản năng

Cụm từ
屏蔽píng bì

屏蔽: che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)

Cụm từ
评比píng bǐ

评比: đánh giá (bằng cách so sánh)

Cụm từ
屏边苗族自治县Píng biān miáo zú Zì zhì xiàn

屏边苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…

Cụm từ
屏蔽罐píng bì guàn

屏蔽罐: thùng

Cụm từ
瓶鼻海豚píng bí hǎi tún

瓶鼻海豚: cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

Cụm từ
平步青云píng bù qīng yún

平步青云: nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)

Cụm từ
平仓píng cāng

平仓: đóng vị thế (tài chính)

Cụm từ
平常píng cháng

平常: bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường

Cụm từ
平昌Píng chāng

平昌: huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平常日píng cháng rì

平常日: ngày trong tuần

Cụm từ
平昌县Píng chāng xiàn

平昌县: huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
平常心píng cháng xīn

平常心: sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản

Cụm từ
平城Píng chéng

平城: Pyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
平成Píng chéng

平成: Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁[Ming2 ren2]

Cụm từ
平畴píng chóu

平畴: đồng bằng phì nhiêu; đất canh tác tốt

Cụm từ
平川píng chuān

平川: một vùng đất bằng phẳng

Cụm từ
平川区Píng chuān qū

平川区: quận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
平旦píng dàn

平旦: (văn học) bình minh; rạng đông

Cụm từ
平淡píng dàn

平淡: nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường; không có gì đặc biệt

Cụm từ
凭单píng dān

凭单: giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cụm từ
瓶胆píng dǎn

瓶胆: bình chân không bên trong vỏ phích

Cụm từ
平淡无奇píng dàn wú qí

平淡无奇: bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật

Thành ngữ
平等píng děng

平等: bình đẳng; sự bình đẳng

Cụm từ
平等互利píng děng hù lì

平等互利: cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng

Cụm từ
平等主义píng děng zhǔ yì

平等主义: chủ nghĩa bình đẳng

Cụm từ
平地píng dì

平地: san bằng đất; phần đất bằng; phẳng

Cụm từ
平底píng dǐ

平底: đáy phẳng; đế thấp

Cụm từ
评点píng diǎn

评点: bình luận; bình luận từng điểm một

Cụm từ
凭吊píng diào

凭吊: thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)

Cụm từ
平底锅píng dǐ guō

平底锅: chảo rán

Cụm từ
平地机píng dì jī

平地机: máy san đất; máy san đường

Cụm từ
平地木píng dì mù

平地木: (Đông y) cây bách bộ Nhật Bản (Ardisia japonica)

Cụm từ
平定píng dìng

平定: bình định

Cụm từ
平顶píng dǐng

平顶: mái bằng

Cụm từ
评定píng dìng

评定: đánh giá; đưa ra phán quyết

Cụm từ
平顶山Píng dǐng shān

平顶山: Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
平顶山市Píng dǐng shān shì

平顶山市: Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
平定县Píng dìng xiàn

平定县: huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây

Cụm từ
平地起风波píng dì qǐ fēng bō

平地起风波: gặp rắc rối từ không đâu; tình huống không lường trước

Cụm từ
平地起家píng dì qǐ jiā

平地起家: bắt đầu từ con số không (thành ngữ)

Thành ngữ
屏东Píng dōng

屏东: thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan

Cụm từ
屏东市Píng dōng Shì

屏东市: Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan

Cụm từ
屏东县Píng dōng Xiàn

屏东县: Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan

Cụm từ
平度Píng dù

平度: Thành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
评断píng duàn

评断: phán xét; đánh giá

Cụm từ
平度市Píng dù Shì

平度市: Thành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông

Cụm từ
品格pǐn gé

品格: phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)

Cụm từ
平凡píng fán

平凡: bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật

Cụm từ
平反píng fǎn

平反: khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)

Cụm từ
平房píng fáng

平房: nhà trệt; nhà một tầng

Cụm từ
平方píng fāng

平方: vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)

Cụm từ
平方成反比píng fāng chéng fǎn bǐ

平方成反比: tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方反比定律píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

平方反比定律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方反比律píng fāng fǎn bǐ lǜ

平方反比律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

Cụm từ
平方根píng fāng gēn

平方根: căn bậc hai

Cụm từ
平方公里píng fāng gōng lǐ

平方公里: kilômét vuông

Cụm từ
平方米píng fāng mǐ

平方米: mét vuông

Cụm từ