Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏瘫偏癱

piān tān

偏瘫 là gì?

偏瘫 [piān tān] có nghĩa là liệt một bên cơ thể; liệt nửa người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏瘫 trong tiếng Việt

  1. liệt một bên cơ thể
  2. liệt nửa người

Cách đọc và ghi nhớ 偏瘫

偏瘫 được đọc là piān tān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liệt một bên cơ thể; liệt nửa người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan