Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Patricia
(từ mượn) tiệc
(từ mượn) tiệc
đền Parthenon, Athens
Người Parthia
Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý
Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư
pasha (từ mượn)
tôm tít
bò; trườn
bò sát
bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物
bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
nhột
(âm nhạc) hợp âm rải
bơi sải (kiểu bơi)
quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài
khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
cào tre
cái cào
số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)
kính trọng; đeo (thắt lưng,...)
pè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)
đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)
biến thể của 胚[pei1]; phôi thai
(dùng trong tên nữ)
áo choàng
biến thể của 旆, cờ hiệu; lá cờ
cờ đuôi nheo; dải lụa
ghét; mang mối hằn thù