Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
帕特丽夏
Pà tè lì xià

Patricia

Cụm từ
趴踢
pā ti

(từ mượn) tiệc

Cụm từ
趴体
pā tǐ

(từ mượn) tiệc

Cụm từ
帕提侬神庙
pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

Cụm từ
帕提亚人
Pà tí yà rén

Người Parthia

Cụm từ
帕瓦罗蒂
Pà wǎ luó dì

Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

Cụm từ
帕西
Pà xī

Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư

Cụm từ
帕夏
pà xià

pasha (từ mượn)

Cụm từ
爬虾
pá xiā

tôm tít

Cụm từ
爬行
pá xíng

bò; trườn

Cụm từ
爬行动物
pá xíng dòng wù

bò sát

Cụm từ
爬行类
pá xíng lèi

bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物

Cụm từ
怕羞
pà xiū

bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng

Cụm từ
怕痒
pà yǎng

nhột

Cụm từ
琶音
pá yīn

(âm nhạc) hợp âm rải

Cụm từ
爬泳
pá yǒng

bơi sải (kiểu bơi)

Cụm từ
琶洲
Pá zhōu

quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài

Cụm từ
帕子
pà zi

khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu

Cụm từ
筢子
pá zi

cào tre

Cụm từ
耙子
pá zi

cái cào

Cụm từ
P挡
P dǎng

số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Từ vựng
pèi

kính trọng; đeo (thắt lưng,...)

Từ vựng
pēi

pè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)

Từ vựng
péi

đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

Từ vựng
pēi

biến thể của 胚[pei1]; phôi thai

Từ vựng
pèi

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng
pèi

áo choàng

Từ vựng
pèi

biến thể của 旆, cờ hiệu; lá cờ

Từ vựng
pèi

cờ đuôi nheo; dải lụa

Từ vựng
pēi

ghét; mang mối hằn thù

Từ vựng