偏食
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
›偏颇piān pōthiên lệch; không công bằng
›偏门piān méncửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)
›偏高piān gāoở mức cao; bất thường cao
›偏护piān hùbảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc
›偏题piān tílạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
›偏头痛piān tóu tòngchứng đau nửa đầu
›偏黄piān huánghơi ngả vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.