偏食
偏食 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 偏食 trong tiếng Việt
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần