偏题 là gì?
偏题 [piān tí] có nghĩa là lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4]).
Nghĩa của từ 偏题 trong tiếng Việt
- lạc đề
- đi chệch khỏi chủ đề
- câu hỏi khó
- câu hỏi đánh đố
- câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
Cách đọc và ghi nhớ 偏题
偏题 được đọc là piān tí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .