Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏题偏題

piān tí

偏题 là gì?

偏题 [piān tí] có nghĩa là lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏题 trong tiếng Việt

  1. lạc đề
  2. đi chệch khỏi chủ đề
  3. câu hỏi khó
  4. câu hỏi đánh đố
  5. câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])

Cách đọc và ghi nhớ 偏题

偏题 được đọc là piān tí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan