偏题
lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lệch; chệch; lang thang; phân kỳ
›偏转角piān zhuǎn jiǎogóc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
›偏转piān zhuǎnlệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)
›偏头痛piān tóu tòngchứng đau nửa đầu
›偏食piān shíthiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
›偏颇piān pōthiên lệch; không công bằng
›偏高piān gāoở mức cao; bất thường cao
›偏黄piān huánghơi ngả vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.