Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
áo dài kiểu Trung Quốc
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt
(Đài Loan) đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo [pha-pha-tsáu])
Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp
trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
trộm; cướp giật; móc túi
Passat (xe ô tô)
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
leo lên
cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)
tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến
nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối
kẻ móc túi
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
Perth, thủ đô của Tây Úc
(từ mượn); vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.); vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)
sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)
Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
Pascal (tên)
Lục giác Pascal
Tam giác Pascal (toán học)
Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
Đền Parthenon trên Acropolis, Athens
Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
Patrick (tên)
Patricia