偏倚
thiên vị; ưu ái
thiên vị; ưu ái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
›偏压piān yāđiện áp thiên vị (điện tử); điện áp lệch
›偏低piān dīở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
›偏偏piān piān(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc…
›偏三轮摩托车piān sān lún mó tuō chēxe máy có thùng xe bên cạnh
›偏僻piān pìhẻo lánh; hoang vu; xa thành phố
›偏三轮piān sān lúnxe đạp kiểu cũ có bánh phụ bên cạnh và ghế hành khách
›偏光piān guāngánh sáng phân cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.