偏远 là gì?
偏远 [piān yuǎn] có nghĩa là hẻo lánh; xa nền văn minh.
Nghĩa của từ 偏远 trong tiếng Việt
- hẻo lánh
- xa nền văn minh
Cách đọc và ghi nhớ 偏远
偏远 được đọc là piān yuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hẻo lánh; xa nền văn minh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .