偏心 là gì?
偏心 [piān xīn] có nghĩa là thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị.
Nghĩa của từ 偏心 trong tiếng Việt
- thiên vị
- thành kiến
- định kiến
- lập dị
Cách đọc và ghi nhớ 偏心
偏心 được đọc là piān xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .