Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏向

piān xiàng

偏向 là gì?

偏向 [piān xiàng] có nghĩa là thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏向 trong tiếng Việt

  1. thiên vị đối với cái gì
  2. ưa thích
  3. nghiêng về
  4. khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)

Cách đọc và ghi nhớ 偏向

偏向 được đọc là piān xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan