偏蚀
nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái
›偏袒piān tǎnđể lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho
›偏听偏信piān tīng piān xìnnghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe
›偏西piān xīnghiêng về phía tây (ví dụ, mặt trời sau buổi trưa, chỉ sự muộn trong ngày)
›偏置电阻piān zhì diàn zǔtrở kháng thiên lệch (điện tử)
›偏要piān yàokhăng khăng làm gì; phải làm, mặc kệ mọi thứ
›偏置电流piān zhì diàn liúdòng điện thiên lệch (điện tử)
›偏见piān jiànthành kiến; thiên kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.