Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 24/50

偏执狂piān zhí kuáng

偏执狂: chứng hoang tưởng

Cụm từ
胼胝体pián zhī tǐ

胼胝体: (giải phẫu) thể chai

Cụm từ
偏执型piān zhí xíng

偏执型: hoang tưởng (tâm lý học)

Cụm từ
偏重piān zhòng

偏重: nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức

Cụm từ
片中piàn zhōng

片中: trong phim

Cụm từ
扁舟piān zhōu

扁舟: thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
偏注piān zhù

偏注: nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức

Cụm từ
偏转piān zhuǎn

偏转: lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)

Cụm từ
偏转角piān zhuǎn jiǎo

偏转角: góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ

Cụm từ
片子piàn zi

片子: mảnh mỏng; mảnh nhỏ

Cụm từ
骗子piàn zi

骗子: kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận

Cụm từ
骗走piàn zǒu

骗走: lừa gạt (ai đó mất cái gì); lừa đảo (ai đó mất cái gì)

Cụm từ
piào

僄: nhẹ; thoăn thoắt

Từ vựng
piāo

剽: cướp; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiếng Đài Loan đọc là [piao4]

Từ vựng
piào

嘌: (văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]

Từ vựng
piáo

嫖: đi mua dâm

Từ vựng
Piáo

朴: họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]

Từ vựng
piǎo

殍: chết đói

Từ vựng
piào

漂: thanh nhã; trau chuốt

Từ vựng
piáo

瓢: gáo; môi múc

Từ vựng
piǎo

皫: trắng

Từ vựng
piǎo

瞟: liếc nhìn

Từ vựng
piào

票: vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh

Từ vựng
piǎo

缥: (văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt

Từ vựng
piǎo

莩: dùng cho 殍 piǎo, chết đói

Từ vựng
piāo

薸: bèo

Từ vựng
piāo

螵: dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
piāo

飘: biến thể của 飄|飘[piao1]

Từ vựng
piāo

飘: trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

Từ vựng
piào

骠: ngựa trắng

Từ vựng
漂白piǎo bái

漂白: tẩy trắng; làm trắng

Cụm từ
漂白剂piǎo bái jì

漂白剂: chất tẩy trắng

Cụm từ
漂白水piǎo bái shuǐ

漂白水: nước tẩy trắng

Cụm từ
漂泊piāo bó

漂泊: (thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang

Cụm từ
飘泊piāo bó

飘泊: biến thể của 漂泊[piao1 bo2]

Cụm từ
嫖娼piáo chāng

嫖娼: đi mua dâm; đi chơi gái

Cụm từ
飘尘piāo chén

飘尘: bụi bay; hạt trong không khí

Cụm từ
瓢虫piáo chóng

瓢虫: bọ rùa

Cụm từ
飘带piāo dài

飘带: dải lụa; cờ đuôi nheo

Cụm từ
漂荡piāo dàng

漂荡: biến thể của 飄盪|飘荡[piao1 dang4]

Cụm từ
飘荡piāo dàng

飘荡: trôi nổi; phấp phới; lênh đênh trên sóng; lung lay trong gió

Cụm từ
飘动piāo dòng

飘动: trôi; nổi

Cụm từ
票房piào fáng

票房: phòng vé

Cụm từ
票贩子piào fàn zi

票贩子: kẻ phe vé

Cụm từ
飘风piāo fēng

飘风: gió lốc; gió bão

Cụm từ
漂浮piāo fú

漂浮: nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang); lang thang; hào nhoáng; thiển cận

Cụm từ
飘拂piāo fú

飘拂: bay phất phơ

Cụm từ
飘浮piāo fú

飘浮: trôi nổi; lơ lửng; cũng viết là 漂浮

Cụm từ
票根piào gēn

票根: cuống vé

Cụm từ
飘海piāo hǎi

飘海: đi ra nước ngoài

Cụm từ
剽悍piāo hàn

剽悍: nhanh nhẹn và mãnh liệt

Cụm từ
飘忽piāo hū

飘忽: chuyển động nhanh; nhanh nhẹn; đu đưa

Cụm từ
飘忽不定piāo hū bù dìng

飘忽不定: trôi dạt không có chỗ dừng (thành ngữ); lang thang; không ổn định; phiêu bạt; thất thường

Thành ngữ
票汇piào huì

票汇: chuyển tiền bằng hối phiếu

Cụm từ
票活piào huó

票活: làm nghiệp dư không nhận thù lao

Cụm từ
嫖妓piáo jì

嫖妓: đi mua dâm

Cụm từ
票价piào jià

票价: giá vé; giá vé xe; phí vào cửa

Cụm từ
朴槿惠Piáo Jǐn huì

朴槿惠: Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc…

Cụm từ
票据piào jù

票据: chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận

Cụm từ
飘举piāo jǔ

飘举: nhảy múa; bay trong gió

Cụm từ