Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ngâm suối nước nóng
(hình học) hình parabol
đường parabol
ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ; bị ném xuống
thả neo
tiếng pháo nổ; nghĩa bóng: tin tức sự kiện trọng đại
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
nổi giận đùng đùng (thành ngữ)
giày chạy
tên khác của 伏羲[Fu2 Xi1], chồng của 女媧|女娲[Nu:3 wa1]
ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội); (nghĩa bóng) đưa ra dấu hiệu tán tỉnh; cầu hôn
xoáy nước
(nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh
(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)
bạn tình; bạn tình không ràng buộc
tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm
đồng đội
pháo kích; trận chiến pháo binh
pháo
tháp chưng cất; tháp bong bóng; cột đĩa
người chạy
mụn rộp; nốt phồng rộp (mụn nước); herpes (y học)
virus herpes (y học)
ném; quăng
pha; chế (một phương thuốc thảo dược hoặc đồ uống)
bào chế; phát minh; ngụy tạo; sản xuất; chế biến; chế biến và xử lý (y học cổ truyền Trung Quốc)
pháo nổ
khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
nghĩa đen ném ra viên gạch và nhận lại ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng thu hút sự quan tâm hoặc đề xuất của người khác bằng cách đưa ra ý kiến khiêm tốn của mình để bắt đầu cuộc…
bóng đèn