偏心眼 là gì?
偏心眼 [piān xīn yǎn] có nghĩa là thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến.
Nghĩa của từ 偏心眼 trong tiếng Việt
- thiên vị
- thiếu công bằng
- thành kiến
Cách đọc và ghi nhớ 偏心眼
偏心眼 được đọc là piān xīn yǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .