Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏心眼

piān xīn yǎn

偏心眼 là gì?

偏心眼 [piān xīn yǎn] có nghĩa là thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏心眼 trong tiếng Việt

  1. thiên vị
  2. thiếu công bằng
  3. thành kiến

Cách đọc và ghi nhớ 偏心眼

偏心眼 được đọc là piān xīn yǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan