Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
扒粪
pá fèn

bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)

Cụm từ
趴伏
pā fú

cúi mình; nằm sấp

Cụm từ
帕福斯
Pà fú sī

Paphos, Síp

Cụm từ
爬竿
pá gān

leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo

Cụm từ
扒糕
pá gāo

món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)

Cụm từ
扒高踩低
pá gāo cǎi dī

bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt

Thành ngữ
帕格尼尼
Pà gé ní ní

Niccolò Paganini (1782-1840), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ
爬格子
pá gé zi

(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô

Khẩu ngữ
帕果帕果
Pà guǒ Pà guǒ

Pago Pago, thủ phủ của Samoa thuộc Mỹ

Cụm từ
扒灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Cụm từ
爬灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰

Cụm từ
pái

không nghiêm túc; chương trình tạp kỹ

Từ vựng
pài

dùng trong phiên âm

Từ vựng
pái

dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
pāi

vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh); quay (phim); vợt (thể thao); nhịp (âm nhạc)

Từ vựng
pái

một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v

Từ vựng
pái

bè; khiên; đuôi thuyền

Từ vựng
pài

bè phái; trường phái; nhóm; phái; cử; đi; phái đi; bổ nhiệm; pi (chữ cái Hy Lạp Ππ); tỉ số đường tròn pi = 3,1415926; (từ mượn) bánh pie

Từ vựng
pài

âm thanh của sóng

Từ vựng
pái

quân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biển; tấm bảng; huy chương; LT:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Từ vựng
pái

bè tre

Từ vựng
pài

pinane

Từ vựng
pái

xe ngựa (cổ đại)

Từ vựng
pǎi

dùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]

Từ vựng
拍岸
pāi àn

vỗ vào bờ (sóng)

Cụm từ
拍案
pāi àn

ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v

Cụm từ
拍案而起
pāi àn ér qǐ

nghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm

Thành ngữ
拍案叫绝
pāi àn jiào jué

ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!

Thành ngữ
拍案惊奇
pāi àn jīng qí

đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!

Thành ngữ
拍板
pāi bǎn

bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách

Cụm từ