排队
xếp hàng
xếp hàng
排队 thường mang nghĩa “xếp hàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 排队, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xếp thành hàng dài (ví dụ: người đang chờ)
›排面pái miànmột dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ…
›排错pái cuòxử lý sự cố; gỡ lỗi; gỡ rối; đính chính; sắp xếp sai trình tự
›排解pái jiěhòa giải; giảng hòa; dàn xếp; can thiệp
›排行榜pái háng bǎngbảng xếp hạng; bảng thứ hạng
›排除万难pái chú wàn nánvượt qua mọi trở ngại; vượt qua vô vàn khó khăn
›排雷pái léi(quân sự) rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn
›排除pái chúloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.