拍档 là gì?
拍档 [pāi dàng] có nghĩa là đối tác.
Nghĩa của từ 拍档 trong tiếng Việt
đối tác
Cách đọc và ghi nhớ 拍档
拍档 được đọc là pāi dàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối tác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
拍档 [pāi dàng] có nghĩa là đối tác.
đối tác
拍档 được đọc là pāi dàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối tác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .