派出
gửi; điều động
gửi; điều động
派出 thường mang nghĩa “gửi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 派出 cùng cụm 派出所 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đồn cảnh sát địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phái quân
›派出所pài chū suǒđồn cảnh sát địa phương
›派克大衣pài kè dà yīáo khoác parka (từ mượn); LT:件[jian4]
›派别pài biénhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
›派克Pài kèPike hoặc Peck (tên gọi); Công ty bút Parker
›派力奥Pài lì àoFiat Palio
›派任pài rènbố trí; giao nhiệm vụ cho ai đó
›派势pài shìphong cách; tác phong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.