徘徊
đi tới lui; chần chừ; do dự; (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động
đi tới lui; chần chừ; do dự; (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi qua đi lại, không biết chọn đường nào; do dự; phân vân
›彷徉páng yáng(văn học) đi lang thang; đi thơ thẩn
›彭麻麻Péng má máBành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭麗媛|彭丽媛[Peng2 Li4 yuan2]
›彭丽媛Péng Lì yuánBành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
›彭养鸥Péng Yǎng ōuBành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂
›彭阳县Péng yáng xiànhuyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›彭阳Péng yánghuyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›彭县Péng xiànhuyện Bành, Tứ Xuyên
›