排风口
miệng thoát khí
miệng thoát khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể tích xả; thể tích động cơ; dung tích động cơ (lượng hòa khí nạp vào trong một chu kỳ)
›排遗pái yíphân; chất thải; cứt; chất bài tiết; thải ra; tâm sự thoát ra; loại bỏ (một suy nghĩ)
›排走pái zǒuthoát nước; thoát ra
›排头兵pái tóu bīngnghĩa đen: quân tiên phong; người dẫn đầu; người mở đường; người tiên tiến
›排面pái miànmột dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ…
›排骨精pái gǔ jīng(đùa cợt) cô gái biếng ăn; da bọc xương
›排雷pái léi(quân sự) rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn
›排队pái duìxếp hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.