拍击
tát; đập
tát; đập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vỗ; đập; (chim) vỗ cánh
›拍案pāi ànngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v
›拍子pāi zinhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
›拍拖pāi tuō(tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó
›拍摄pāi shèchụp (ảnh); quay (phim)
›拍拍屁股走人pāi pāi pì gu zǒu rénrời đi không dấu vết; lặng lẽ rút lui; chuồn mất
›拍板pāi bǎnbảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
›拍手pāi shǒuvỗ tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.