Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 4/50

派生词pài shēng cí

派生词: từ phái sinh

Cụm từ
派势pài shì

派势: phong cách; tác phong

Cụm từ
拍手pāi shǒu

拍手: vỗ tay

Cụm từ
排水pái shuǐ

排水: thoát nước

Cụm từ
排水沟pái shuǐ gōu

排水沟: máng nước

Cụm từ
排水管pái shuǐ guǎn

排水管: ống thoát nước; ống xả nước

Cụm từ
排水孔pái shuǐ kǒng

排水孔: lỗ thoát nước

Cụm từ
排水口pái shuǐ kǒu

排水口: lỗ thoát nước

Cụm từ
排水量pái shuǐ liàng

排水量: lượng giãn nước

Cụm từ
排水渠pái shuǐ qú

排水渠: thoát nước

Cụm từ
派斯托pài sī tuō

派斯托: pesto (nước sốt Ý) (từ mượn)

Cụm từ
派送pài sòng

派送: gửi; phân phát; phân phối

Cụm từ
排他pái tā

排他: loại trừ; loại ra

Cụm từ
哌替啶pài tì dìng

哌替啶: pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)

Cụm từ
派头pài tóu

派头: phong thái; phong cách; sang trọng

Cụm từ
排头兵pái tóu bīng

排头兵: nghĩa đen: quân tiên phong; người dẫn đầu; người mở đường; người tiên tiến

Cụm từ
拍拖pāi tuō

拍拖: (tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó

Cụm từ
排外pái wài

排外: bài ngoại; chống người nước ngoài

Cụm từ
排湾族Pái wān zú

排湾族: Paiwan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
牌位pái wèi

牌位: bài vị

Cụm từ
排屋pái wū

排屋: nhà liền kề; nhà phố; nhà trong dãy

Cụm từ
排污pái wū

排污: thoát nước thải

Cụm từ
排舞pái wǔ

排舞: một điệu nhảy theo đội hình; múa theo biên đạo; nhảy đồng diễn

Cụm từ
排污地下主管网pái wū dì xià zhǔ guǎn wǎng

排污地下主管网: mạng lưới cống ngầm

Cụm từ
排污管pái wū guǎn

排污管: ống cống

Cụm từ
拍戏pāi xì

拍戏: quay phim

Cụm từ
派系pài xì

派系: phái; bè phái

Cụm từ
牌戏pái xì

牌戏: một trò chơi bài

Cụm từ
排箫pái xiāo

排箫: xem 簫|箫[xiao1]

Cụm từ
排萧pái xiāo

排萧: đàn tiêu

Cụm từ
排泄pái xiè

排泄: xả thải (chất thải nhà máy, v.v.); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)

Cụm từ
排泻pái xiè

排泻: biến thể của 排泄[pai2 xie4]; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)

Cụm từ
排泄物pái xiè wù

排泄物: chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.)

Cụm từ
排泻物pái xiè wù

排泻物: biến thể của 排泄物[pai2 xie4 wu4]

Cụm từ
排泄系统pái xiè xì tǒng

排泄系统: hệ thống thoát nước; hệ thống bài tiết

Cụm từ
派性pài xìng

派性: chủ nghĩa phe phái; chủ nghĩa bộ lạc

Cụm từ
牌型pái xíng

牌型: tay bài (trong mạt chược hoặc trò chơi bài)

Cụm từ
拍胸脯pāi xiōng pú

拍胸脯: đảm bảo

Cụm từ
排序pái xù

排序: sắp xếp; sắp đặt theo thứ tự

Cụm từ
拍演pāi yǎn

拍演: (phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)

Cụm từ
排演pái yǎn

排演: tập dượt (một buổi biểu diễn)

Cụm từ
排烟pái yān

排烟: thải khói

Cụm từ
排遗pái yí

排遗: phân; chất thải; cứt; chất bài tiết; thải ra; tâm sự thoát ra; loại bỏ (một suy nghĩ)

Cụm từ
派遗pài yí

派遗: cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ; phái đi

Cụm từ
排印pái yìn

排印: sắp chữ và in ấn

Cụm từ
排犹pái yóu

排犹: loại trừ người Do Thái; chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排忧解难pái yōu jiě nàn

排忧解难: giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
排犹主义pái yóu zhǔ yì

排犹主义: chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排长pái zhǎng

排长: chỉ huy trung đội; trung sĩ

Cụm từ
拍照pāi zhào

拍照: chụp ảnh

Cụm từ
牌照pái zhào

牌照: giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe; biển số xe

Cụm từ
拍纸簿pāi zhǐ bù

拍纸簿: tập giấy viết

Cụm từ
派驻pài zhù

派驻: cử đi với vai trò chính thức; được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)

Cụm từ
拍砖pāi zhuān

拍砖: (tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề

Tiếng lóng xã hội
牌桌pái zhuō

牌桌: bàn mạt chược; bàn chơi bài; bàn cờ bạc; bàn chơi game

Cụm từ
拍子pāi zi

拍子: nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)

Cụm từ
牌子pái zi

牌子: biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
排走pái zǒu

排走: thoát nước; thoát ra

Cụm từ
牌组pái zǔ

牌组: bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)

Cụm từ
帕金森Pà jīn sēn

帕金森: Parkinson (tên)

Cụm từ