排查 là gì?
排查 [pái chá] có nghĩa là kiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kê; kiểm toán.
Nghĩa của từ 排查 trong tiếng Việt
- kiểm tra
- kiểm duyệt theo danh sách
- kiểm kê
- kiểm toán
Cách đọc và ghi nhớ 排查
排查 được đọc là pái chá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kê; kiểm toán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .