派单 là gì?
派单 [pài dān] có nghĩa là phát tờ rơi; (của nền tảng, ví dụ: Uber, DiDi) phân công đơn hàng.
Nghĩa của từ 派单 trong tiếng Việt
- phát tờ rơi
- (của nền tảng, ví dụ: Uber, DiDi) phân công đơn hàng
Cách đọc và ghi nhớ 派单
派单 được đọc là pài dān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát tờ rơi; (của nền tảng, ví dụ: Uber, DiDi) phân công đơn hàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .