排除
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra
排除 thường mang nghĩa “loại bỏ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 排除, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân; chất thải; cứt; chất bài tiết; thải ra; tâm sự thoát ra; loại bỏ (một suy nghĩ)
›排长pái zhǎngchỉ huy trung đội; trung sĩ
›排除万难pái chú wàn nánvượt qua mọi trở ngại; vượt qua vô vàn khó khăn
›排队pái duìxếp hàng
›排错pái cuòxử lý sự cố; gỡ lỗi; gỡ rối; đính chính; sắp xếp sai trình tự
›排量pái liàngthể tích xả; thể tích động cơ; dung tích động cơ (lượng hòa khí nạp vào trong một chu kỳ)
›排雷pái léi(quân sự) rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn
›排面pái miànmột dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.