Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
đồng tính luyến ái nam; quan hệ đồng giới nam
huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)
khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
chỗ uốn của sông (Quảng Đông)
bao; túi; túi (đựng tiền)
lẩm bẩm, nói không rõ
để đỡ; đâm
thuở xưa
đục; nước đặc và đục
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
nghẹt (mũi); giọng mũi
Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
quận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
quận Nangang của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan
khó đối phó; khó hòa hợp
Transcaucasia, hay Nam Caucasus
giọng tenor
phần giọng tenor
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣
túi
tỉnh Nangarhar của Afghanistan
dương vật
bao gồm; ôm trọn; gom lại