Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 12/43
男子: một người đàn ông; nam giới
男子单: đơn nam (thể thao)
男子汉: đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)
男子汉大丈夫: (thông tục) người đàn ông mạnh mẽ
男子篮球: bóng rổ nam
男子气: nam tính; mạnh mẽ
男子气概: tính nam tính; sự nam tính
楠梓区: quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
难走: khó đi tới; khó di chuyển (tức là đường xấu)
男足: viết tắt của 男子足球 bóng đá nam; viết tắt của 男子足球隊|男子足球队 đội bóng đá nam
男尊女卑: coi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)
男左女右: trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)
匘: biến thể cũ của 腦|脑[nao3]
呶: ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"
垴: đồi nhỏ; dùng trong địa danh
嫐: trêu chọc; đùa giỡn
孬: (tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])
峱: tên một ngọn núi
悩: biến thể tiếng Nhật của 惱|恼
恼: nổi giận
𢙐: dùng trong 懊憹|懊𢙐[ao4 nao2]
挠: gãi; cản trở; nhượng bộ
淖: bùn loãng; bùn
猱: khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu
瑙: mã não
硇: dùng trong 硇砂[nao2 sha1]
碯: biến thể của 瑙[nao3]; mã não
脳: biến thể tiếng Nhật của 腦|脑
脑: não; tâm trí; đầu; bản chất
臑: cơ nhị đầu (trong y học Trung Quốc); (cổ) chi trước của động vật nuôi
蛲: giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
譊: tranh cãi, tranh chấp, tranh luận
铙: cặp chũm chọe lớn
闹: biến thể của 鬧|闹[nao4]
闹: ồn ào; huyên náo; gây ồn; làm phiền; xả (cảm xúc); phát bệnh; lên cơn (bệnh); tham gia (hoạt động gì); đùa giỡn
挠败: bị đánh bại; bị đẩy lùi; bị nghiền nát
闹别扭: khó chịu với ai; gây mâu thuẫn; bất hòa; cãi nhau với
脑病: bệnh não; bệnh não bộ
脑波: sóng não; điện não đồ
脑补: (tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung
脑残: ngu ngốc; không có não; đần độn; chậm phát triển
脑残粉: (lóng) fan cuồng (nam; nữ)
闹场: khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối
脑成像技术: kỹ thuật chụp ảnh não
蛲虫: giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
蛲虫病: bệnh giun kim
脑充血: đột quỵ; xuất huyết não
脑垂体: tuyến yên
脑出血: xuất huyết não
脑卒中: đột quỵ; xuất huyết não
脑袋: đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
脑袋开花: làm nổ tung não
脑岛: vùng insula
脑电波: xem 腦波|脑波[nao3 bo1]
脑电图: điện não đồ (EEG)
脑电图版: điện não đồ (EEG)
脑洞大开: sáng tạo; có nhiều ý tưởng
闹洞房: phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể)
闹肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy
闹翻: cãi nhau; to tiếng với nhau