Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脑沟腦溝

nǎo gōu

脑沟 là gì?

脑沟 [nǎo gōu] có nghĩa là rãnh não (giải phẫu thần kinh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脑沟 trong tiếng Việt

rãnh não (giải phẫu thần kinh)

Cách đọc và ghi nhớ 脑沟

脑沟 được đọc là nǎo gōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rãnh não (giải phẫu thần kinh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan