脑海 là gì?
脑海 [nǎo hǎi] có nghĩa là tâm trí; bộ não.
Nghĩa của từ 脑海 trong tiếng Việt
- tâm trí
- bộ não
Cách đọc và ghi nhớ 脑海
脑海 được đọc là nǎo hǎi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tâm trí; bộ não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .