Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
diễn viên nam đóng vai nữ (hí kịch Trung Quốc)
khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)
huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Đảo Nam (New Zealand)
làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó
chẳng lẽ...; có thể nào...?
Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)
Nam Đại Dương
đàn ông
hiếm khi; hiếm có; khó tìm
hiếm thấy
khó khăn
Nam Định, Việt Nam
nam giới trưởng thành
(âm nhạc) giọng nam trầm
khó hiểu
mức độ khó
đầu hoặc cực nam
một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử
đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
(trong hôn nhân) phía chú rể; phía nhà trai
Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Australopithecus
Cuối Tuần Phương Nam (báo)
Nam Phi
trà rooibos
(chim) bay về nam tránh đông
tiếng Afrikaans
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh