Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
男旦
nán dàn

diễn viên nam đóng vai nữ (hí kịch Trung Quốc)

Cụm từ
难当
nán dāng

khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cụm từ
南丹县
Nán dān xiàn

huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
南岛
Nán Dǎo

Đảo Nam (New Zealand)

Cụm từ
难倒
nán dǎo

làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó

Cụm từ
难道
nán dào

chẳng lẽ...; có thể nào...?

Cụm từ
南岛民族
nán dǎo mín zú

Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)

Cụm từ
南大洋
Nán Dà yáng

Nam Đại Dương

Cụm từ
男的
nán de

đàn ông

Cụm từ
难得
nán dé

hiếm khi; hiếm có; khó tìm

Cụm từ
难得一见
nán dé yī jiàn

hiếm thấy

Cụm từ
难点
nán diǎn

khó khăn

Cụm từ
南定
Nán dìng

Nam Định, Việt Nam

Cụm từ
男丁
nán dīng

nam giới trưởng thành

Cụm từ
男低音
nán dī yīn

(âm nhạc) giọng nam trầm

Cụm từ
难懂
nán dǒng

khó hiểu

Cụm từ
难度
nán dù

mức độ khó

Cụm từ
南端
nán duān

đầu hoặc cực nam

Cụm từ
男儿
nán ér

một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử

Cụm từ
男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
南方
nán fāng

phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)

Cụm từ
男方
nán fāng

(trong hôn nhân) phía chú rể; phía nhà trai

Cụm từ
南方澳渔港
Nán fāng ào Yú gǎng

Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南方古猿
Nán fāng Gǔ yuán

Australopithecus

Cụm từ
南方周末
Nán fāng Zhōu mò

Cuối Tuần Phương Nam (báo)

Cụm từ
南非
Nán fēi

Nam Phi

Cụm từ
南非茶
Nán fēi chá

trà rooibos

Cụm từ
南飞过冬
nán fēi guò dōng

(chim) bay về nam tránh đông

Cụm từ
南非语
Nán fēi yǔ

tiếng Afrikaans

Cụm từ
南芬
Nán fēn

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ