脑瘤 là gì?
脑瘤 [nǎo liú] có nghĩa là khối u não.
Nghĩa của từ 脑瘤 trong tiếng Việt
khối u não
Cách đọc và ghi nhớ 脑瘤
脑瘤 được đọc là nǎo liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khối u não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
脑瘤 [nǎo liú] có nghĩa là khối u não.
khối u não
脑瘤 được đọc là nǎo liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khối u não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .