男子气概 là gì?
男子气概 [nán zǐ qì gài] có nghĩa là tính nam tính; sự nam tính.
Nghĩa của từ 男子气概 trong tiếng Việt
- tính nam tính
- sự nam tính
Cách đọc và ghi nhớ 男子气概
男子气概 được đọc là nán zǐ qì gài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính nam tính; sự nam tính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .