垴
đồi nhỏ; dùng trong địa danh
đồi nhỏ; dùng trong địa danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nanhaizi, tên được dùng để chỉ các địa danh khác nhau, bao gồm 草海[Cao3 hai3], 南苑[Nan2 yuan4] và vùng đất…
›南山Nán shānNam Sơn hoặc Nam San, tên địa danh phổ biến; quận Nam Sơn của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›南坪Nán píngNanping, tên địa danh phổ biến; Xã Nanping ở quận Nan'an, Trùng Khánh
›湳nǎn(dùng trong địa danh)
›笯nú(văn học) lồng chim; (dùng trong địa danh)
›纽卡斯尔Niǔ kǎ sī ěrNewcastle (tên địa danh)
›纽瓦克Niǔ wǎ kèNewark (tên địa danh)
›迺nǎibiến thể của 乃[nai3] (dùng làm họ, trong tên hoặc địa danh)
›