脑充血 là gì?
脑充血 [nǎo chōng xuè] có nghĩa là đột quỵ; xuất huyết não.
Nghĩa của từ 脑充血 trong tiếng Việt
- đột quỵ
- xuất huyết não
Cách đọc và ghi nhớ 脑充血
脑充血 được đọc là nǎo chōng xuè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đột quỵ; xuất huyết não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .