Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

nǎo

碯 là gì?

[nǎo] có nghĩa là biến thể của 瑙[nao3]; mã não.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 碯 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 瑙[nao3]
  2. mã não

Cách đọc và ghi nhớ 碯

được đọc là nǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 瑙[nao3]; mã não”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan