脑
não; tâm trí; đầu; bản chất
não; tâm trí; đầu; bản chất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ nhị đầu (trong y học Trung Quốc); (cổ) chi trước của động vật nuôi
›腩nǎnthịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực…
›脳nǎobiến thể tiếng Nhật của 腦|脑
›脲niàocarbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素
›能néngcó thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng
›腻nìbéo; mềm; mỡ màng; thân mật; chán
›胬nǔdùng trong 胬肉[nu3 rou4]
›脓nóngmủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.