Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脑袋开花腦袋開花

nǎo dài kāi huā

脑袋开花 là gì?

脑袋开花 [nǎo dài kāi huā] có nghĩa là làm nổ tung não.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脑袋开花 trong tiếng Việt

làm nổ tung não

Cách đọc và ghi nhớ 脑袋开花

脑袋开花 được đọc là nǎo dài kāi huā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm nổ tung não”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan