Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
闹场鬧場

nào chǎng

闹场 là gì?

闹场 [nào chǎng] có nghĩa là khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闹场 trong tiếng Việt

  1. khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc
  2. gây rối

Cách đọc và ghi nhớ 闹场

闹场 được đọc là nào chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan