男左女右
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
男左女右
trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)
Giản thể男左女右
Phồn thể男左女右
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng