Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
难缠
nán chán

(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó

Cụm từ
南昌
Nán chāng

Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc; cũng là huyện Nam Xương

Cụm từ
南长
Nán cháng

khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南昌起义
Nán chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
南长区
Nán cháng qū

khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南昌市
Nán chāng shì

Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc

Cụm từ
南昌县
Nán chāng xiàn

huyện Nam Xương ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
南朝
Nán Cháo

Nam triều (420-589)

Cụm từ
南朝陈
Nán cháo Chén

Nhà Trần của Nam triều (557-589)

Cụm từ
南朝梁
Nán cháo Liáng

Nhà Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
南朝齐
Nán cháo Qí

Nhà Tề thời Nam triều (479-502)

Cụm từ
南朝宋
Nán cháo Sòng

Nhà Tống của Nam triều (420-479), có kinh đô tại Nam Kinh; còn được biết là Lưu Tống 劉宋|刘宋

Cụm từ
南朝鲜
Nán Cháo xiǎn

Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)

Cụm từ
南岔区
Nán chà qū

quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
南城
Nán chéng

huyện Nancheng ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南城县
Nán chéng xiàn

huyện Nancheng ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
难吃
nán chī

khó ăn

Cụm từ
南充
Nán chōng

Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
男虫
nán chóng

kẻ lừa đảo; người đàn ông lừa gạt

Cụm từ
南充市
Nán chōng shì

Thành phố Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
难处
nán chu

rắc rối; khó khăn; vấn đề

Cụm từ
南川
Nán chuān

Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
南川区
Nán chuān Qū

Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
难伺候
nán cì hou

(khẩu ngữ) khó chiều; khó tính

Khẩu ngữ
难辞其咎
nán cí qí jiù

không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm

Thành ngữ
南大
Nán Dà

Đại học Nam Kinh, NJU (viết tắt của 南京大學|南京大学[Nan2 jing1 Da4 xue2])

Viết tắt
南达科他
Nán Dá kē tā

Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南达科他州
Nán Dá kē tā zhōu

Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南丹
Nán dān

huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
男单
nán dān

đơn nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)

Cụm từ