Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

náo

猱 là gì?

[náo] có nghĩa là khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 猱 trong tiếng Việt

  1. khỉ đuôi dài (động vật học)
  2. nhanh nhẹn và lanh lợi
  3. cào cấu

Cách đọc và ghi nhớ 猱

được đọc là náo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan