Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脑袋腦袋

nǎo dai

脑袋 là gì?

脑袋 [nǎo dai] có nghĩa là đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脑袋 trong tiếng Việt

  1. đầu
  2. hộp sọ
  3. trí não
  4. năng lực tinh thần
  5. LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 脑袋

脑袋 được đọc là nǎo dai, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan