脑袋 là gì?
脑袋 [nǎo dai] có nghĩa là đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4].
Nghĩa của từ 脑袋 trong tiếng Việt
- đầu
- hộp sọ
- trí não
- năng lực tinh thần
- LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 脑袋
脑袋 được đọc là nǎo dai, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .