Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

náo

呶 là gì?

[náo] có nghĩa là ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!".

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呶 trong tiếng Việt

  1. ồn ào
  2. (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"

Cách đọc và ghi nhớ 呶

được đọc là náo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ồn ào; (từ tượng thanh) "nhìn kìa!"”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan