Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脑残粉腦殘粉

nǎo cán fěn

脑残粉 là gì?

脑残粉 [nǎo cán fěn] có nghĩa là (lóng) fan cuồng (nam; nữ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脑残粉 trong tiếng Việt

  1. (lóng) fan cuồng (nam
  2. nữ)

Cách đọc và ghi nhớ 脑残粉

脑残粉 được đọc là nǎo cán fěn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(lóng) fan cuồng (nam; nữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan