Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 52/77

溟岛míng dǎo

溟岛: hòn đảo trong biển

Cụm từ
明达事理míng dá shì lǐ

明达事理: hợp lý; sáng suốt

Cụm từ
明德míng dé

明德: đức hạnh cao nhất; đức sáng

Cụm từ
明德学院Míng dé Xué yuàn

明德学院: Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont

Cụm từ
明德镇Míng dé zhèn

明德镇: Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)

Cụm từ
鸣笛míng dí

鸣笛: bấm còi; huýt sáo

Cụm từ
命定mìng dìng

命定: được định sẵn

Cụm từ
明订míng dìng

明订: xem 訂明|订明[ding4 ming2]

Cụm từ
酩酊mǐng dǐng

酩酊: say mèm

Cụm từ
酩酊大醉mǐng dǐng dà zuì

酩酊大醉: say bí tỉ; say khướt; say như chết

Cụm từ
名额míng é

名额: chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

Cụm từ
民歌mín gē

民歌: bài hát dân gian; LT:支[zhi1],首[shou3]

Cụm từ
民歌手mín gē shǒu

民歌手: ca sĩ nhạc dân gian

Cụm từ
明矾míng fán

明矾: phèn chua

Cụm từ
名分míng fèn

名分: địa vị của một người

Cụm từ
冥府míng fǔ

冥府: địa phủ; địa ngục

Cụm từ
冥福míng fú

冥福: hạnh phúc ở kiếp sau

Cụm từ
命赴黄泉mìng fù Huáng quán

命赴黄泉: về suối vàng; chết

Cụm từ
名副其实míng fù qí shí

名副其实: không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi

Thành ngữ
明岗暗哨míng gǎng àn shào

明岗暗哨: cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)

Thành ngữ
命根mìng gēn

命根: huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)

Khẩu ngữ
命根子mìng gēn zi

命根子: xem 命根[ming4 gen1]

Cụm từ
明光Míng guāng

明光: Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy

Cụm từ
明光度míng guāng dù

明光度: độ sáng

Cụm từ
明光蓝míng guāng lán

明光蓝: xanh oải hương

Cụm từ
明光市Míng guāng Shì

明光市: Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy

Cụm từ
名贵míng guì

名贵: nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý

Cụm từ
命归黄泉mìng guī Huáng quán

命归黄泉: nghĩa đen: trở về suối vàng 黃泉|黄泉[Huang2 quan2] (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; lìa đời

Thành ngữ
明古鲁Míng gǔ lǔ

明古鲁: Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)

Cụm từ
明古鲁市Míng gǔ lǔ shì

明古鲁市: Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)

Cụm từ
名古屋Míng gǔ wū

名古屋: Nagoya, thành phố ở Nhật Bản

Cụm từ
溟海míng hǎi

溟海: biển tối

Cụm từ
名号míng hào

名号: tên; danh hiệu; danh tiếng tốt

Cụm từ
鸣号míng hào

鸣号: bấm còi; bóp kèn

Cụm từ
冥合míng hé

冥合: đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần lời nào

Cụm từ
明和Míng hé

明和: Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)

Cụm từ
名画míng huà

名画: tranh nổi tiếng

Cụm từ
名画家míng huà jiā

名画家: hoạ sĩ nổi tiếng

Cụm từ
明晃晃míng huǎng huǎng

明晃晃: sáng chói; rực rỡ

Cụm từ
名花有主míng huā yǒu zhǔ

名花有主: cô gái đã có người yêu (thành ngữ)

Thành ngữ
名讳míng huì

名讳: tên húy (ví dụ: của hoàng đế)

Cụm từ
明慧míng huì

明慧: thông minh; xuất sắc

Cụm từ
冥婚míng hūn

冥婚: hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)

Cụm từ
明火míng huǒ

明火: ngọn lửa; lửa trần

Cụm từ
名妓míng jì

名妓: kỹ nữ nổi tiếng

Cụm từ
名籍míng jí

名籍: danh sách tên; lý lịch

Cụm từ
铭记míng jì

铭记: khắc ghi trong lòng

Cụm từ
名家míng jiā

名家: chuyên gia nổi tiếng; bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công)

Cụm từ
名间Míng jiān

名间: Trấn Minh Gian hoặc Minh Khiên ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名将míng jiàng

名将: tướng nổi tiếng

Cụm từ
名缰利锁míng jiāng lì suǒ

名缰利锁: nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản; là nạn nhân của thành công của chính…

Thành ngữ
名间乡Míng jiān Xiāng

名间乡: Xã Minh Gian ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名叫míng jiào

名叫: gọi là; tên là

Cụm từ
明教Míng jiào

明教: Giáo phái Mani

Cụm từ
明皎míng jiǎo

明皎: rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
明胶míng jiāo

明胶: gelatin

Cụm từ
鸣叫míng jiào

鸣叫: phát ra âm thanh; (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v.; (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu

Cụm từ
鸣角鸮Míng jiǎo xiāo

鸣角鸮: cú mèo kêu screech (chi Megascops, còn gọi là Otus)

Cụm từ
冥界míng jiè

冥界: thế giới ma quỷ

Cụm từ
名节míng jié

名节: danh tiếng và liêm chính

Cụm từ