名花有主
cô gái đã có người yêu (thành ngữ)
cô gái đã có người yêu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山[Sun1 Shan1] (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›名目繁多míng mù fán duōnhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục
›名重识暗míng zhòng shí àndanh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)
›名门望族míng mén wàng zúcon cháu gia đình nổi tiếng (thành ngữ); xuất thân tốt; dòng máu quý tộc
›名缰利锁míng jiāng lì suǒnghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản…
›名驰遐迩míng chí xiá ěrDanh tiếng vang xa. (thành ngữ)
›名扬四海míng yáng sì hǎinổi danh khắp nơi (thành ngữ); nổi tiếng
›名从主人míng cóng zhǔ rén(thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng; gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.