明德镇
Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)
Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont
›明志míng zhìthể hiện sự thành tâm và niềm tin
›明德míng déđức hạnh cao nhất; đức sáng
›明慧míng huìthông minh; xuất sắc
›明年míng niánnăm sau
›明成祖Míng Chéng zǔMinh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
›明手míng shǒucây bài công khai (trong trò chơi bridge)
›明山区Míng shān QūMingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.