明和
Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627)…
›明古鲁市Míng gǔ lǔ shìBengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)
›明古鲁Míng gǔ lǔBengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)
›明十三陵Míng shí sān língThập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)
›明太祖Míng Tài zǔMinh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]
›明史Míng shǐLịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời…
›明喻míng yùphép so sánh
›明报Míng Bàobáo Minh Báo (Hồng Kông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.