明皎
rõ ràng và sáng sủa
rõ ràng và sáng sủa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa
›明白míng bairõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra
›明理míng lǐhợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do
›明眸皓齿míng móu hào chǐmắt sáng và răng trắng
›明眼人míng yǎn rénngười sáng suốt; người có con mắt tinh tường; người sáng mắt (khác với mù)
›明灭míng miènhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần
›明确míng quèrõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
›明码míng mǎmã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.