名将
tướng nổi tiếng
tướng nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
núi nổi tiếng; quận Mingshan ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›名宿míng sùnhân vật kỳ cựu nổi tiếng; ngôi sao; huyền thoại (trong học thuật, thể thao, v.v.)
›名山大川Míng shān dà chuānnúi sông nổi tiếng
›名家míng jiāchuyên gia nổi tiếng; bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công)
›名师míng shībậc thầy nổi tiếng; giáo viên tuyệt vời
›名手míng shǒubậc thầy; nghệ sĩ hoặc vận động viên nổi tiếng
›名妓míng jìkỹ nữ nổi tiếng
›名士míng shì(cổ) người có tài văn chương; người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.