名额
chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại từ danh nghĩa (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ áp dụng chủ yếu cho danh từ
›名头míng toudanh tiếng
›名间乡Míng jiān XiāngXã Minh Gian ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›名间Míng jiānTrấn Minh Gian hoặc Minh Khiên ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›名门míng méngia đình nổi tiếng; nhà danh giá
›名表míng biǎođồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)
›名录服务míng lù fú wùdịch vụ danh bạ
›名录míng lùdanh bạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.