Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
名额名額

míng é

名额 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 名额 trong tiếng Việt

chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

Tra từ liên quan